Module tài chính (Nâng cao)

chưa khớp trần đầu tư

Lõi giá trị: từ công suất & chi phí ra payback / IRR / NPV, ba kịch bản, độ nhạy và bài toán ngược. Dải chỉ số dưới đây luôn theo bạn khi cuộn.

Khảo sát
Concept
Dự toán
4Tài chính
5Timeline
6Nghiệm thu
7Phát hành
Kịch bản
Kỳ dự phóng
tháng
NPV rate
%
Tổng mức đầu tư
2,48 tỷ ₫
vượt trần 180tr
Hòa vốn
18 tháng
▲ sớm 2th vs kỳ vọng
Payback
26 tháng
▼ trễ hơn kỳ vọng 24th
IRR (trước thuế)
24,6%
yêu cầu ≥ 20%
NPV @13%
+612 tr ₫
dương
A · Công suất theo dịch vụ — giường × giờ × ngày × công suất% × giá/lượt
Dịch vụ (menu)GiườngGiờ/ngàyNgày/thCông suấtGiá/lượtLượt/thDoanh thu/th
Massage body4103065%350.000780273.000.000
Chăm sóc da mặt3103055%450.000495222.750.000
Gội dưỡng sinh2103050%180.00030054.000.000
Tổng công suất dịch vụ lẻ1.575549.750.000
Nối mềm với Khảo sát: tổng 1.575 lượt/tháng đang ở 92% trần khách tiềm năng (1.710/tháng). Còn dư địa nhưng nên kiểm tra lại phễu khi tăng công suất.
B · Dòng doanh thu
Dịch vụ lẻtheo công suất
Gói liệu trình trả trước
Thu tiền ngay → dòng tiền; doanh thu ghi nhận rải theo buổi. Ước 22% khách mua gói.
Bán lẻ mỹ phẩm8% doanh thu DV
C · Đường ramp-up — mẫu dựng sẵn + kéo chỉnh
100% 50% 0 85% T1T12
Đạt ~85% công suất mục tiêu vào tháng 9.
Chi phí vận hành hàng tháng
Khoản mụcLoạiGiá trị/tháng
Chi phí cố định
Thuê mặt bằngcố định85.000.000
Lương cứng nhân sựcố định120.000.000
Điện nước - internetcố định18.000.000
Chi phí biến đổi
Mỹ phẩm - vật tư tiêu haobiến đổi~22% DT
Hoa hồng KTVbiến đổi~10% DT
Tổng CP cố định223.000.000
Nhân sự — lương cứng + hoa hồng
6 KTV × lương cứng72.000.000
Hoa hồng % trên doanh thu10%
Quản lý + lễ tân48.000.000
Khấu hao — đường thẳng, tách nhóm tài sản
Thiết bị (5 năm)/60 tháng
Nội thất - cải tạo (7 năm)/84 tháng
Khấu hao vào P&L nhưng không trừ khỏi dòng tiền — payback/IRR/NPV tính trên dòng tiền.
Dòng tiền tích lũy & điểm hòa vốn
Không trừ khấu hao · trục 0 = hoàn vốn
0 ₫ hòa vốn · T18 T1T36
P&L rút gọn (năm 1 · có khấu hao)
Doanh thu thuần6.240.000.000
Giá vốn & biến đổi-2.000.000.000
Chi phí cố định-2.676.000.000
Khấu hao-360.000.000
Lợi nhuận trước thuế1.204.000.000
Bảng P&L đầy đủ Dòng tiền theo tháng
So sánh 3 kịch bản
Chỉ sốThận trọngKỳ vọngLạc quan
Hòa vốn24th18th14th
Payback34th26th20th
IRR (trước thuế)14,2%24,6%33,1%
NPV @13%-84tr+612tr+1.240tr
Độ nhạy IRR · 4 biến
±10% quanh kịch bản Kỳ vọng (IRR cơ sở 24,6%)
Công suất Giá/lượt CP biến đổi CP cố định
-10%+10%
Kỳ vọng của nhà đầu tư
tháng
%
Kết quả
Trần tổng mức đầu tư gợi ý
2,30 tỷ ₫
Dự toán hiện tại
2,48 tỷ ₫
!
Dự toán vượt trần 180 triệu. Gợi ý: dời các hạng mục ưu tiên C / D sang Giai đoạn 2/3. ↗ Mở Dự toán đã lọc C/D
Chia hoàn vốn & lợi nhuận theo % góp vốn
Nhà đầu tư% gópVốn gópHoàn vốn dự kiếnLN chia/năm (ổn định)
NĐT A — Trần Văn A50%1.240.000.00026th602.000.000
NĐT B — Lê Thị B30%744.000.00026th361.200.000
NĐT C — Phạm C20%496.000.00026th240.800.000
Tổng100%2.480.000.0001.204.000.000
Số tiền góp thuộc PII — mã hóa AES tầng ứng dụng; ở đây là mock để minh họa bố cục.
Đưa vào hồ sơ phát hành →